| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | SINOENERGY GROUP |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1kg |
|---|---|
| Thời gian giao hàng: | 3-5 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | 20-25kg mỗi túi |
| Làm nổi bật: | pó de sílica pirogênica espessante,pó de sílica pirogênica de SiO2,SiO2 silicafume |
||
|---|---|---|---|
Silica khói
HB-
152
Đặc tính
FM-H-B152 là kỵ nước silica với được sản xuất bằng hydro ưa nướckhói silica với (Dimethyldichlorosilane) đặc biệt diện tíchlà 200m²/ gsau xử lý hóa học hậu xử lývớiDDS (Dimethyldichlorosilane) Ứng dụng Thuộc tính
|
● RTV |
cao su silicon, đặc biệt là RTV-T |
|
● Cao hơntính kỵ nước, độ thixotropy, làm đặc, |
trong suốt và tăng cường ● Chất kết dính & chất bịt kín |
|
● Chất chống lắng, chống chảy xệ● Sơn |
& mực in |
|
● Kiểm soát lưu biến trong chất kết dính ● Sơn tĩnh điện |
● Chất trợ chảy tự do và chất chống vón cục cho bột |
|
● Độ thixotropy và tăng cường trong RTV silicon |
chất bịt kín, đặc tính kỵ nước mang lại cho RTV |
|
|
silicone chất bịt kín có thời hạn sử dụng dài P hysical và Hóa học |
Dữ liệu ( Tiêu chuẩn: GB/T 20020)Mục kiểm tra
|
Giá trị điển hình |
Đặc biệt |
Bề mặt |
|
Diện tích (BET) m²/g 170±30 |
Carbon |
Hàm lượng (Dựa trên |
|
vật liệu sấy khô Hàm lượng Silica ( Dựa trên vật liệu nung ) % |
|
pHtrong |
|
4% phân tán -- ≥ 3.7 |
Mất khi sấy( |
giờ |
|
1000℃, % ) vật liệu ( ở |
|
trong ở |
|
1000℃, vật liệu ) vật liệu ( ở 105℃) Hàm lượng Silica vật liệu nung ) vật liệu ( ở |
|
trong 2 |
|
giờ) g/L 40 Hàm lượng Silica ( Dựa trên vật liệu nung ) % |
≥ |
99.8 |
|
|
|
|
Người liên hệ: Annie Zhou